bể hoạn

  1. (lit.) vie mandarinale (telle une mer agitée)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bể hoạn
Ông cụ từng trải qua bao phen thăng trầm trong bể hoạn trước khi lui về ở ẩn.